CES tiếp tục thành công trong năm nay

Du học Canada đang là khuynh hướng của mọi sinh viên quốc tế, trong ấy có Việt Nam. Cùng với việc gia hạn chính sách visa hỗ trợ CES, chính phủ Canada đang tích cực thúc đẩy các biện pháp thu hút chất xám tới xứ sở lá phong. Trong năm 2017, số lượng những trường tham dự CES cũng được tăng thêm so với năm ngoái. Trong bài viết lần này, chúng tôi sẽ cập nhật tới bạn danh sách 45 trường tham gia mô hình CES thay vì 36 trường trong danh sách cũ

97aa066dcc42404e7602768333af5659_XL.jpg

  1. Điều kiện du học Canada thông qua CES
  • Giấy nhập học vào 1 chương trình chính quy từ một trường tham dự CES thuộc thành viên CICan tại Canada.
  • Chứng nhận đã đóng học phí năm đầu
  • Đạt tối thiểu 5.0 IELTS
  • Mua giấy chứng nhận đầu tư 10.000 CAD từ ngân hang Scotiabank. Đây là khoản tiền dành cho sinh hoạt phí trong niên học trước nhất tại Canada.
  • Nộp hồ sơ xin visa 60 ngày trước ngày nhập học.
  • Có giấy khám sức khỏe tối thiểu một tuần trước ngày nộp thủ tục.

>> Tiết kiệm chi phí du học với North Island College

2. Các lưu ý về CES

CES không được vận dụng cho những khóa dự bị như ESL, FSL, EAP, FAP hoặc Intensive English or French trong trường hợp ứng viên không có thư mời nhập học từ trường đại học hay cao đẳng Canada.

CES nhanh gọn là do ứng viên đã đóng học phí một năm trước lúc nhập học. Còn khoản tiền 10.000CAD từ giấy chứng nhận đầu tư bảo đảm để thay thế cho quy trình chứng minh thu nhập phức tạp trước đây.

Để có thể đạt được tỷ lệ visa thành công nhất, sinh viên nên chứng minh được lộ trình học tập chi tiết

>> Ngành học lương cao cùng cơ hội định cư lâu dài tại Canada

3. Danh sách cập nhật những trường tham dự CES

STT Tên trường Địa điểm chi phí
1 Algonquin College Ottawa, Ontario CAD1.384.20
2 Assiniboine Community College Brandon, Manitoba CAD11.505.00
3 Bow Valley College Calgary CAD8.856
4 Camosun College Victoria, Bristish Columbia (BC) CAD600-CAD1.112 (tùy môn)
5 Canadore College of Applied Arts and Technology Ontario CAD1.985.89- CAD2.255.31
6 Capilano University Vancouver, BC CAD21-CAD450/ tín chỉ
7 Centennial College Toronto CAD13,920
8 College of New Caledonia BC CAD325.00
9 College of the Rockies BC CAD2,591
10 Conestoga College Institute of Technology and Advanced Learning Ontario CAD5.570.00
11 Confederation College Ontario CAD3.812.00- CAD7.445.00
12 Douglas College BC CAD2,931
13 Durham College Ontario CND 6,500 – 7,500
14 Emily Carr University of Art and thiết kế BC CAD3,864-3,864
15 Fleming College Ontario CAD1.827-2.638
16 George Brown College Ontario CAD12.880 – 18.320
17 Georgian College of Applied Arts and Technology Ontario CAD2.234
18 Humber College Institute of Technology & Advanced Learning Toronto CAD14.200
19 Kwantlen Polytechnic University BC CAD4,010
20 Lambton College of Applied Arts and Technology Ontario CAD6.200
21 Langara College Vancouver CAD2,756
22 Manitoba Institute of Trades and Technology Manitoba CND 12,000- 15,000
23 Marine Institute Newfoundland and Labrador CAD2.070
24 New Brunswick Community College New Brunswick, Quebec CAD5,490
25 Niagara College Ontario CAD2,500
26 NorQuest College Albeta CAD5.050- 8.474
27 North Island College BC CAD2,793
28 Northern Alberta Institute of Technology (NAIT) Alberta CAD3.337
29 Northwest Community College BC CAD2,633
30 Red River College of Applied Arts, Science and Technology Manitoba CAD7.200
31 Saskatchewan Polytechnic Saskatoo CAD70.70/ tín chỉ
32 Selkirk College BC CAD5,698.03
33 Seneca College of Applied Arts and Technology Toronto CAD5.229/ hai kì
34 St. Clair College Ontario CAD2,617.09
35 University of the Fraser Valley BC CAD4,100
36 Vancouver Island University Vancouver CAD4,177
37 British Columbia Institute of Technology BC CND 4,804 – 11,561
38 Cambrian College of Applied Arts and Technology Ontario CAD12,000 – 15,000
39 Fanshawe College of Applied Arts and Technology Ontario CND 7,000
40 Lakeland College Alberta CAD4950
41 Loyalist College Ontario CAD6626
42 Medicine Hat College Alberta CAD6,300
43 Mohawk College Ontario CND 13,000 – 17,000
44 Okanagan College BC CAD12,750 – 18,115
45 Southern Alberta Institute of Technology (SAIT) Alberta CND 5,000 – 7,000

Lưu ý:

– kinh phí nộp trực tiếp cho trường, chưa bao gồm những khoản sách vở và các phụ phí khác

– Đây chỉ là Thống kê tham khảo, sẽ có sự khác nhau giữa các ngành, lĩnh vực, các kì ( Tại Canada, học phí nâng cao 2% vào kỳ sau).

– Có sự chênh lệch giữa chi phí của ứng viên Quốc tế và sinh viên bản địa.

[Hồ Phong]

Tư vấn du học miễn phí: 0906 921 539 (Ms. Phương)
Đăng kí thông tin Học Bổng, Du Học các nước: goo.gl/forms/llkfce1MjZyaZI6p2

CÔNG TY DU HỌC UE
Trụ sở chính: 21 Mai Thị Lựu, P. ĐaKao, Q.1, HCM

Điện thoại: (08) 3911 0102

Hotline: 0906 921 539

CN Quận 1 – Tp. HCM: 28C Mai Thị Lựu, P. ĐaKao, Q.1, HCM

Điện thoại: (08) 3911 0234

Hotline: 0932 739 299

CN Đà Nẵng: 272 Nguyễn Văn Linh, P. Thạc Gián, Q. Thanh Khê, Tp Đà Nẵng

Điện thoại: (0236) 3655 121

Hotline: 0902 671 959

Advertisements

Leave a Reply

Fill in your details below or click an icon to log in:

WordPress.com Logo

You are commenting using your WordPress.com account. Log Out / Change )

Twitter picture

You are commenting using your Twitter account. Log Out / Change )

Facebook photo

You are commenting using your Facebook account. Log Out / Change )

Google+ photo

You are commenting using your Google+ account. Log Out / Change )

Connecting to %s